Đề cương chi tiết

Đề cương chi tiết môn học ngành Kế toán

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Giáo dục quốc phòng D147QP1 1
2 Giáo dục thể chất 1 D147TC1 1
3 Kinh tế vi mô D004VM1 1
4 Tin học đại cương 1 D004TH1 1
5 Anh văn 1 D014AV1 1
6 Những nguyên lý cơ bản CNML D147ML1 1
7 Giáo dục thể chất 2 D147TC2 2
8 Kinh tế vĩ mô D004VM2 2
9 Quản trị học D004QT2 2
10 Pháp luật đại cương D014PL2 2
11 Phương pháp soạn thảo văn bản D004VB2 2
12 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT2 2
13 Tin học đại cương 2 D004TH2 2
14 Anh văn 2 D014AV2 2
15 Giáo dục thể chất 3 D147TC3 3
16 Toán cao cấp D004TO3 3
17 Marketing căn bản D004MC3 3
18 Luật kinh tế(PL trong hđkt) D004PL3 3
19 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN D147ĐL3 3
20 Nguyên lý kế toán D147NL3 3
21 Anh văn 3 D014AV3 3
22 Anh văn 4 D014AV4 4
23 Thuế D004TU4 4
24 Lý thuyết xác suất thống kê D004TO4 4
25 Toán kinh tế D401TO4 4
26 Tài chính tiền tệ D401TT4 4
27 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT4 4
28 Nguyên lý thống kê kinh tế(TKUD) D004NU4 4
29 Tin học kế toán 1 D401TH5 5
30 Tài chính doanh nghiệp 1 D004TD5 5
31 Kế toán tài chính 1 D401TC5 5
32 Kế toán hành chính sự nghiệp D401SN5 5
33 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư D147TL5 5
34 Anh văn chuyên ngành 1 D401AV5 5
35 Kế toán chi phí D401CP6 5
36 Thương mại điện tử D147TM6 6
37 Thị trường chứng khoán D004CK6 6
38 Tài chính doanh nghiệp 2 D004TD6 6
39 Tin học kế toán 2 D401TH6 6
40 Kế toán tài chính 2 D401TC6 6
41 Anh văn chuyên ngành 2 D401AV6 6
42 Anh văn chuyên ngành 3 D401AV7 7
43 Tin học kế toán 3 D401TH7 7
44 Kế toán quản trị 1 D401KQ7 7
45 Kế toán tài chính 3 D401TC7 7
46 Kế toán ngân hàng D401NH7 7
47 Phân tích hoạt động kinh doanh D401KD7 7
48 Kế toán tài chính 4 D401TC8 8
49 Kế toán quản trị 2 D401KQ8 8
50 Kiểm toán 1 D401KI8 8
51 Thực tập D401TT8 8
52 Khóa luận hoặc học thay thế khóa luận D401TN8 8
53 Kiểm toán 2 D401KT8 8
54 Kế toán quốc tế D401QT8 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Tài chính ngân hàng

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Giáo dục thể chất 1 D147TC1 1
2 Những nl cơ bản của cn.mác-lênin D147ML1 1
3 Tin học đại cương 1 D004TH1 1
4 Kinh tế vi mô D004VM1 1
5 Anh văn 1 D014AV1 1
6 Giáo dục thể chất 2 D147TC2 2
7 Tin học đại cương 2 D004TH2 2
8 Pháp luật đại cương D014PL2 2
9 Tư tưởng hcm D147TT2 2
10 Quản trị học D004QT2 2
11 Phương pháp soạn thảo vb D004VB2 2
12 Kinh tế vĩ mô D004VM2 2
13 Anh văn 2 D014AV2 2
14 Giáo dục thể chất 3 D147TC3 3
15 Toán cao cấp D004TO3 3
16 Toán tài chính D403TA3 3
17 Đường lối cm của đcs vn D147ĐL3 3
18 Nguyên lý kế toán D147NL3 3
19 Pháp luật trong hoạt động kinh tế D004PL3 3
20 Anh văn 3 D014AV3 3
21 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT4 4
22 Lý thuyết xác suất thống kê D004TK4 4
23 Tài chính tiền tệ D403TC4 4
24 Kinh tế lượng D004TO4 4
25 Nguyên lý thống kê và tkud D004NU4 4
26 Access D004AS4 4
27 Anh văn 4 D014AV4 5
28 Tài chính doanh nghiệp 1 D004TD5 5
29 Thiết lập và thẩm định dự án đt D004ĐT5 5
30 Thị trường tài chính D403TR5 5
31 Bảo hiểm D403BH5 5
32 Nghiệp vụ nguồn vốn (nvnh1) D403NV5 5
33 Anh văn (chuyên ngành 1) D403AV5 5
34 Kế toán tài chính D403KT6 6
35 Nghiệp vụ ngân hàng quốc tế D403QT6 6
36 Thương mại điện tử D147TM6 6
37 Phân tích báo cáo tài chính D403PT6 6
38 Phân tích và đầu tư chứng khoán D403PC6 6
39 Anh văn (chuyên ngành 2) D403AV6 6
40 Quản trị Ngân hàng thương mại D403QN7 7
41 Nghiệp vụ sử dụng vốn (NVNH2) D403NV7 7
42 Kế toán ngân hàng D403KT7 7
43 Thuế D004TU7 7
44 Anh văn (chuyên ngành 3) D403AV7 7
45 Thực tập nghề nghiệp cuối khóa D403TT8 8
46 Khóa luận hoặc học bổ sung thay thế khóa luận D403TN8 8
47 Quản trị ngân hàng hiện đại D403QR8 8
48 Nghiệp vụ thẩm định tín dụng D403NV8 8
49 Nghiệp vụ ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ D403NH8 8
50 Thực tập nghề nghiệp cuối khóa D403TT8 8
51 Khóa luận hoặc học bổ sung thay thế khóa luận 8
52 Quản trị rủi ro trong hoạt động ngân hàng D403QR8 8
53 Marketing ngân hàng D403MN8 8
54 Nghiệp vụ xuất nhập khẩu D403TĐ8 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Quản trị kinh doanh

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Giáo dục quốc phòng D147QP1 1
2 Giáo dục thể chất 1 D147TC1 1
3 Kinh tế vi mô D004VM1 1
4 Tin học đại cương 1 D004TH1 1
5 Những nguyên lý cơ bản CNML D147ML1 1
6 Anh văn 1 D014AV1 1
7 Giáo dục thể chất 2 D147TC2 2
8 Phương pháp soạn thảo văn bản D004VB2 2
9 Kinh tế vĩ mô D004VM2 2
10 Pháp luật đại cương D014PL2 2
11 Tin học đại cương 2 D004TH2 2
12 Anh văn 2 D014AV2 2
13 Quản trị học D004QT3 2
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT3 2
15 Giáo dục thể chất 3 D147TC3 3
16 Toán cao cấp D004TO3 3
17 Pháp luật trong hoạt động kinh tế D004PL3 3
18 Marketing căn bản D004MC4 3
19 Nguyên lý kế toán D147NL3 3
20 Anh văn 3 D014AV3 3
21 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN D147ĐL2 3
22 Quản trị nhân lực D402QN5 4
23 Lý thuyết xác suất thống kê D004TO4 4
24 Kinh tế lượng D004TO4 4
25 Khời tạo doanh nghiệp D147KT4 4
26 Nguyên lý thống kê-TKUD D004NU4 4
27 Anh văn 4 D014AV4 4
28 Quản trị chiến lược D402QC6 4
29 Phân tích hoạt động kinh doanh D402PT7 5
30 Quản trị tài chính D402QC5 5
31 Quản trị hành chính văn phòng D402QP5 5
32 Quản trị dự án D402QD6 5
33 Kinh doanh quốc tế D402QT5 5
34 Thiết lập & thẩm định dự án đầu tư D147TL5 5
35 Anh văn chuyên ngành 1 (AV5) D402AV5 5
36 Thị trường chứng khoán D004CK8 6
37 Thuế D004TU6 6
38 Quản trị chất lượng D402QL5 6
39 Tin học ứng dụng (ACCESS) D004AS4 6
40 Thương mại điện tử D147TM6 6
41 Anh văn chuyên ngành 2 (AV6) D402AV6 6
42 Chuyên ngành QTKD tổng hợp 7
43 Quản trị sản xuất D402QS7 7
44 Hệ thống thông tin doanh nghiệp D402TT7 7
45 Chuyên ngành MARKETING 7
46 Nghiệp vụ xuất nhập khẩu D402XK7 7
47 Anh văn chuyên ngành 3 (AV7) D402AV7 7
48 Nghiên cứu marketing D402NC7 7
49 Logistics D402LG7 7
50 Quảng cáo D402QU7 7
51 Quan hệ công chúng D402PT7 7
52 Chuyên ngành QTKD tổng hợp 8
53 Hành vi tổ chức D402HV8 8
54 Quản trị công nghệ D402QN8 8
55 Chuyên ngành MARKETING 8
56 Quản trị thương hiệu D402QH8 8
57 Quản trị marketing D402QM8 8
58 THỰC TẬP TN D402TT8 8
59 THI TN/ MÔN THAY THẾ/ KHÓA LUẬN 8
60 Kinh tế học môi trường D402MT8 8
61 Kỹ năng mềm D402KN8 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Khoa học máy tính

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Anh văn 1 D014AV1 1
2 Toán A1 D004TO1 1
3 Nhập môn lập trình D101NT1 1
4 Những nguyên lý của chủ nghĩa MLN D147ML1 1
5 Anh văn 2 D014AV2 2
6 Kỹ thuật lập trình D101KL2 2
7 Toán A2 D004TO2 2
8 Đường lối cách mạng của ĐCSVN D147ĐL2 2
9 Xác suất thống kê D101XT2 2
10 Làm việc nhóm D101LV2 2
11 Kỹ năng soạn thảo và trình bày báo cáo D101KS2 2
12 Anh văn 3 D014AV3 3
13 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT3 3
14 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật D101CT3 3
15 Nguyên lý kế toán D147NL3 3
16 Kiến trúc máy tính và Kỹ thuật phần cứng D101KK3 3
17 Lập trình hướng đối tượng (C#.NET) D101LH3 3
18 Anh văn 4 D014AV4 4
19 Cơ sở dữ liệu D101CD4 4
20 Thiết kế và lập trình Web D101LW4 4
21 Toán rời rạc và Lý Thuyết Đồ Thị D101TL4 4
22 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT4 4
23 Đồ họa ứng dụng D101ĐH4 4
24 Anh văn chuyên ngành D101AV5 5
25 Hệ điều hành D101HĐ5 5
26 Mạng máy tính D101MM5 5
27 Thiết kế và lập trình Web với ASP.NET D101WA5 5
28 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư D147TL5 5
29 Công nghệ phần mềm D101CP5 5
30 Quản trị mạng (MCSA) D101QT6 6
31 Hệ thống thông tin trong DN D402TT6 6
32 Thương mại điện tử D101TM6 6
33 Đồ án cơ sở D101ĐA6 6
34 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin D101PT6 6
35 Lập trình trên thiết bị di động D101LT6 6
36 Lập trình nhúng D101LN7 7
37 Thiết kế phần mềm hướng đối tượng D101TK7 7
38 Đồ án chuyên ngành D101ĐA7 7
39 Thực tập tốt nghiệp D101TT7 7
40 Phát triển ứng dụng với CSDL Client Server D101PƯ7 7
41 Lập trình mạng D101LM7 7
42 THI TỐT NGHIỆP/ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP D101TT8 8
43 Trí tuệ nhân tạo D101TN8 8
44 Kiểm thử và đánh giá chất lượng phần mềm D101KD8 8
45 Quản trị dự án CNTT D101QD8 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Ngôn ngữ Anh

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Những NLCBCN Mác-Lênin D147ML1 1
2 Tin học đại cương 1 D701TC1 1
3 Nghe nói 1 D701NN1 1
4 Luyện âm 1 D701LA1 1
5 Đọc hiểu 1 D701ĐH1 1
6 Ngữ Pháp 1+Viết 1 D701NP1 1
7 Tin học đại cương 2 D701TN2 2
8 Tâm Lý học đại cương D701TL2 2
9 Nghe nói 2 D701NN2 2
10 Luyện âm 2 D701LA2 2
11 Đọc hiểu 2 D701ĐH2 2
12 Ngữ pháp 2 + Viết 2 D701NP2 2
13 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT3 2
14 Nghe nói 3 D701NN3 3
15 Đọc hiểu 3 D701ĐH3 3
16 Nguyên lý kế toán D147NL3 3
17 Ngữ pháp 3+Viết 3 D701NP3 3
18 Dẫn luận ngôn ngữ học D701DL3 3
19 Đường lối cách mạng của ĐCSVN D147ĐL2 3
20 Tự chọn 1-chọn 1 trong 2 môn 3
21 2a. Tiếng Việt thực hành D701TV3 3
22 2b. Cơ sở văn hóa Việt Nam D701VH3 3
23 Nghe nói 4 D701NN4 4
24 Đọc hiểu 4 D701ĐH4 4
25 Ngữ pháp 4+Viết 4 D701NP4 4
26 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT4 4
27 Ngữ âm học và âm vị học D701NA4 4
28 Lý thuyết dịch D701LD4 4
29 Ngoại ngữ phụ 1 D701SL5 5
30 Thiết lập thẩm định dự án đầu tư D147TL5 5
31 Ngôn ngữ học đối chiếu D701ĐC5 5
32 Biên dịch Anh Việt / Việt Anh D701BD6 5
33 Phiên dịch Anh Việt / Việt Anh D701PD6 5
34 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh D701PA6 5
35 Thực hành giảng dạy tiếng Anh D701TA6 5
36 Ngoại ngữ phụ 2 D701SL6 6
37 Thương mại điện tử D147TM6 6
38 Dẫn luận văn chương D701DV4 6
39 Hình thái học D701HT5 6
40 Cú pháp học D701CP5 6
41 Tự chọn 2: chọn 1 trong 2 môn 6
42 24a. Đất nước và văn hoá Anh D701ĐA5 6
43 24b. Đất nước và văn hoá Mỹ D701ĐM5 6
44 Ngoại ngữ phụ 3 D701SL7 7
45 Phương pháp nghiên cứu khoa học D701PN7 7
46 Ngữ nghĩa học D701NH7 7
47 Tự chọn 3: chọn 1 trong 2 môn 7
48 25a. Văn học Anh D701VA7 7
49 25b. Văn học Mỹ D701VM7 7
50 Kỹ thuật hổ trợ giảng dạy D701KH7 7
51 Tự chọn 4: chọn 1 trong 2 môn 7
52 31a. Nghệ thuật hùng biện D701HB7 7
53 31b. Kỹ thuật kể chuyện trong giảng dạy TA D701KC7 7
54 Tự chọn 5: chọn 2 trong 3 môn 8
55 32a. Đa truyền thông trong giảng dạy D701ĐT8 8
56 32b. Ứng dụng Drama trong nghe nói D701UD8 8
57 32c. Đọc báo chí D701ĐB8 8
58 Thực tập tốt nghiệp D701TT8 8
59 Khoá luận TN/học các môn thay thế D701KL8 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Luật kinh tế

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Giáo dục quốc phòng D147QP1 1
2 Giáo dục thể chất 1 D147TC1 1
3 Kinh tế vi mô D004VM1 1
4 Lý luận về nhà nước và pháp luật D107NN1 1
5 Tin học đại cương 1 D004TH1 1
6 Anh văn (1) D107AV1 1
7 Những nguyên lý cơ bản CNML D147ML1 1
8 Giáo dục thể chất 2 D147TC2 2
9 Pháp luật về kế toán và kiểm toán D107KT2 2
10 Thanh toán quốc tế D107QT2 2
11 Kinh doanh xuất nhập khẩu D107NK2 2
12 Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới D107TG2 2
13 Tin học đại cương 2 D004TH2 2
14 Kinh tế vĩ mô D107VM2 2
15 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT2 2
16 Anh văn 2 D107AV2 2
17 Giáo dục thể chất 3 D147TC3 3
18 Quản trị học D004QT3 3
19 Pháp luật về thương mại điện tử D107ĐT3 3
20 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT3 3
21 Luật kinh doanh bắt động sản D107ĐS3 3
22 Xã hội học đại cương D107XH3 3
23 Anh văn chuyên ngành luật 3 D107AV3 3
24 Tâm lý học đại cương D107TL3 3
25 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN D147ĐL3 3
26 Luật thương mại 1 D107TM4 4
27 Luật hiến pháp D107HP4 4
28 Luật hành chính D107HC4 4
29 Luật hình sự D107HS4 4
30 Luật dân sự 1 D107DS4 4
31 Lịch sử nhà nước và pháp luật VN D107VN4 4
32 Luật dân sự 2 D107TM5 5
33 Luật tố tụng dân sự D107TS5 5
34 Luật tố tụng hình sự D107TH5 5
35 Công pháp quốc tế D107CP5 5
36 Luật lao động D107LĐ5 5
37 Luật thương mại 2 D107TM5 5
38 Luật đất đai D107ĐĐ6 6
39 Luật tài chính D107TC6 6
40 Luật ngân hàng và chứng khoán D107CK6 6
41 Kỹ năng xây dựng văn bản pháp luật và áp dụng pháp luật D107KN6 6
42 Luật đầu tư D107ĐT6 6
43 Logic học D107LG6 6
44 Luật thương mại quốc tế 1 D107TM6 6
45 Luật sở hữu trí tuệ D107TT6 6
46 Tư pháp quốc tế D107TP7 7
47 Phương pháp NCKH D107KH7 7
48 Quản trị dự án đầu tư D107ĐT7 7
49 Tài chính Tiền tệ D107TT7 7
50 Kỹ năng đàm phán D107ĐP7 7
51 Luật cạnh tranh D107CT7 7
52 Luật môi trường D107MT7 7
53 Kỹ năng giao tiếp D107GT7 7
54 Luật thương mại quốc tế 2 D107QT7 7
55 Thực tập D107TT8 8
56 Khóa luận/học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 8
57 Bảo hiểm trong kinh doanh D107BH8 8
58 Quản trị nguồn nhân lực và pháp luật về quản trị nhân sự trong doanh nghiệp D107KD8 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Giáo dục quốc phòng D147QP1 1
2 Giáo dục thể chất 1 D147TC1 1
3 Cơ sở văn hóa Việt Nam D781DL1 1
4 Tổng quan du lịch D781TQ1 1
5 Tin học đại cương 1 D004TH1 1
6 Những nguyên lý cơ bản CNML D147ML1 1
7 Anh văn 1 D014AV1 1
8 Giáo dục thể chất 2 D147TC2 2
9 Địa lý du lịch Việt Nam D781LL1 2
10 Kỹ năng giao tiếp D781GT2 2
11 Pháp luật đại cương D014PL2 2
12 Luật Du Lịch D781LD2 2
13 Anh văn 2 D014AV2 2
14 Nghiệp vụ bàn D781NV2 2
15 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT2 2
16 Tin học đại cương 2 D004TH2 2
17 Giáo dục thể chất 3 D147TC3 3
18 Kiến tập City Tours (3 ngày) D781TT3 3
19 Lịch sử văn minh thế giới D781LS3 3
20 Kỹ năng thuyết minh, hoạt náo và tổ chức hoạt động tập thể D781TM3 3
21 Tuyến điểm du lịch Việt Nam 1 D781TB3 3
22 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D781VH3 3
23 Nghiệp vụ lễ tân D781NV3 3
24 Tiếng Anh Du Lịch 1 D781NB3 3
25 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN D147ĐL3 3
26 Học kỳ doanh nghiệp Hè 1 (1 tháng) D781DN4 4
27 Tuyến điểm du lịch Việt Nam 2 D781BB4 4
28 Lịch sử Việt Nam D781LS4 4
29 Nghệ thuật ca múa nhạc ở Việt Nam D781CM4 4
30 Văn hóa ẩm thực D781VH4 4
31 Khời tạo doanh nghiệp D147KT4 4
32 Sơ cấp cứu du lịch D781SC4 4
33 Thực tập tour Đông Nam Bộ (3 ngày) D781TT4 4
34 Di tích lịch sử văn hóa và thắng cảnh VN D781DT5 5
35 Bảo tàng Việt Nam D781BT5 5
36 Di sản văn hóa thế giới ở Việt Nam D781DS5 5
37 Tiếng Anh Du Lịch 2 D781TA5 5
38 Đờn ca tài tử D781DC5 5
39 Dịch vụ vận chuyển du lịch & bảo hiểm du lịch D781BH5 5
40 Quản trị nguồn nhân lực D781QT5 5
41 Thiết lập & thẩm định dự án đầu tư D147TL5 5
42 Học kỳ doanh nghiệp Hè 2 (1 tháng) D781DN5 5
43 Nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch D781NV6 6
44 Du lịch sinh thái D781ST6 6
45 Tổ chức sự kiện D781SK6 6
46 Thủ tục xuất nhập cảnh và tiền tệ trong thanh toán quốc tế D781QT6 6
47 Học kỳ doanh nghiệp Hè 3 (1 tháng) D781DN6 6
48 Thương mại điện tử D147TM6 6
49 Thiết kế và điều hành tour D781DH6 6
50 Thực tập tour Tây Nam Bộ (5 ngày) D781TT7 6
51 Các học phần tự chọn (chọn 3 môn trong 2 nhóm học phần sau – 6 tín chỉ) 7
52 a. Nhóm 1 - Quản trị lữ hành 7
53 Văn hóa Đông Nam Á (ASEAN) 7
54 Văn hóa Đông Bắc Á (China, Japan, Korea) 7
55 Văn hóa Âu Mỹ 7
56 b. Nhóm 2 - Dịch vụ du lịch 7
57 Du lịch homestay 7
58 Chụp ảnh du lịch 7
59 Chăm sóc khách hàng 7
60 Marketing du lịch 7
61 Tôn giáo, tín ngưỡng, phong tục, lễ hội của người Việt 7
62 Thực tập tốt nghiệp (2 tháng) 7
63 Mỹ học đại cương 8
64 Thực tập tour Thái Lan (5 ngày) 8
65 THI TN/ MÔN THAY THẾ/ KHÓA LUẬN 8
66 Quản trị kinh doanh lữ hành 8
67 Tiếng Anh Du Lịch 3 8

Đề cương chi tiết môn học ngành Kiến trúc

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin D147NL1 1
2 Kiến trúc nhập môn D103KT1 1
3 Hội họa D103HH1 1
4 Cơ lý thuyết D103CH1 1
5 Kỹ năng bản thân ngành kiến trúc D103KN1 1
6 Đồ án cơ sở kiến trúc 1 D103ĐS1 1
7 Giáo dục thể chất 1 D147TC1 1
8 Giáo dục quốc phòng (LT+TH) D147QP1 1
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh D147TT2 2
10 Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình nhà ở D103NO2 2
11 Hình học họa hình D103HO2 2
12 Bố cục tạo hình D103BC2 2
13 Tin học ngành kiến trúc 1 (Skechup+Vray+Photoshop) D103TH2 2
14 Đồ án cơ sở kiến trúc 2 D103ĐS2 2
15 Giáo dục thể chất 2 D147TC2 3
16 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam D147ĐL3 3
17 Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình công cộng D103NC3 3
18 Tin học ngành kiến trúc 2 (AutoCad) D103TH7 3
19 Cấu tạo kiến trúc 1 D103CT2 3
20 Cơ học kết cấu D103CH3 3
21 Đồ án kiến trúc 1 – Công cộng 1 D103ĐC3 3
22 Đồ án kiến trúc 2 – Nhà ở 1 D103ĐO3 3
23 Giáo dục thể chất 3 D147TC3 3
24 Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình công nghiệp D103NC4 4
25 Hội họa nâng cao D147TO4 4
26 Cấu tạo kiến trúc 2 D103CT4 4
27 Đồ án kiến trúc 3 – Công cộng 2 D103ĐC4 4
28 Đồ án kiến trúc 4 – Công nghiệp 1 D103ĐN4 4
29 Tự chọn 2 môn 4
30 Chuyên đề kiến trúc 1 D103CĐ4 4
31 Chuyên đề kiến trúc 2 D103CE4 4
32 Kỹ thuật mô hình D103MH4 4
33 Vẽ ghi D103VG4 4
34 Thiết kế nhanh D103TK4 4
35 Bản tồn trùng tu di sản kiến trúc D103BT5 4
36 Lịch sử kiến trúc Việt Nam D103LS5 5
37 Kết cấu công trình D103KC5 5
38 Vật lý kiến trúc 1 D103VL5 5
39 Tin học ngành kiến trúc 3 (BIM) D103TH5 5
40 Kiến trúc bền vững D103KV5 5
41 Đồ án kiến trúc 5 – công cộng 3 D103ĐC5 5
42 Đồ án kiến trúc 6 – Nhà ở 2 D103ĐO5 5
43 Nguyên lý thiết kế kiến trúc nội thất D103NL6 6
44 Lịch sử kiến trúc thế giới 1 D103LS6 6
45 Thương mại điện tử D103TM6 6
46 Vật lý kiến trúc 2 D103VL6 6
47 Đồ án kiến trúc 7 – Công cộng 4 D103ĐC6 6
48 Đồ án kiến trúc 8 – Công nghiệp 2 D103ĐN6 6
49 Tự chọn 2 môn 6
50 Cơ sở văn hóa VN D103CS6 6
51 Công nghệ xây dựng mới D103CN6 6
52 Kỹ thuật điện D103KĐ6 6
53 Vật liệu xây dựng D103VL6 6
54 Cấp thoát nước D103CN6 6
55 Quy hoạch giao thông D103QH6 6
56 Nguyên lý thiết kế kiến trúc cảnh quan D103CQ7 7
57 Quy hoạch đô thị D103QH7 7
58 Lịch sử kiến trúc thế giới 2 D103LS7 7
59 Nguyên lý kế toán D14NL7 7
60 Ngoại ngữ 1 D103NN7 7
61 Đồ án kiến trúc 9 – Công cộng 5 D103ĐA7 7
62 Đồ án kiến trúc 10 – Công cộng 6 D103ĐC7 7
63 Ngoại ngữ 2 D103NN8 8
64 Hệ thống kỹ thuật công trình D103HT8 8
65 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT8 8
66 Đồ án kiến trúc 11–Quy hoạch khu ở D103ĐQ8 8
67 Đồ án kiến trúc 12 – Nội thất D103ĐN8 8
68 Đồ án kiến trúc 12 – Ngoại thất D103ĐT8 8
69 Tự chọn 2 môn 8
70 Chuyên đề kiến trúc 3 D103CĐ8 8
71 Chuyên đề kiến trúc 4 D103CE8 8
72 Kiến trúc đương đại D103KT8 8
73 Lịch sử và lý thuyết đô thị D103LS8 8
74 Kỹ thuật thi công D103TC8 8
75 Kỹ thuật hạ tầng đô thị D103KH 8
76 Thiết kế đô thị D103TK9 9
77 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư D147TL9 9
78 Đồ án kiến trúc 14 – Chuyên đề tốt nghiệp D103ĐC9 9
79 Đề cương tốt nghiệp ngành kiến trúc D103TN9 9
80 Tự chọn 3 môn 9
81 Đồ án kiến trúc 13 – Tổng hợp – Chuyên ngành công cộng D103ĐC9 9
82 Đồ án kiến trúc 13 – Tổng hợp – Chuyên ngành nhà ở D103ĐO9 9
83 Đồ án kiến trúc 13 – Tổng hợp – Chuyên ngành công nghiệp D103ĐN9 9
84 Đồ án kiến trúc 13 – Tổng hợp – Chuyên ngành quy hoach D103ĐN9 9
85 Luật xây dựng D103LX9 9
86 Luật quy hoạch D103LX9 9
87 Quản lý dự án D103QL9 9
88 Tư vấn đầu tư xây dựng D103TV9 9
89 Đồ án tốt nghiệp ngành kiến trúc D103TN10 10

Đề cương chi tiết môn học ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Những NLCB của CNMác- Lênin D004ML1 1
2 Xây dựng nhập môn D104NM1 1
3 Toán A1 D004T01 1
4 Vật lý A1 D004VL1 1
5 Cơ lý thuyết D004VL1 1
6 Tư tưởng Hồ Chí Minh D004TT2 2
7 Toán A2 D004T02 2
8 Vật lý A2 D004VL2 2
9 Môi trường trong xây dựng D104MT2 2
10 Sức bền vật liệu 1 D104SB2 2
11 Hình học họa hình D104HH2 2
12 Hóa đại cương và thí nghiệm D104HO2 2
13 Địa chất công trình D104ĐC2 2
14 Đường lối cách mạng của ĐCSVN D004ĐL3 3
15 Sức bền vật liệu 2 D104SB3 3
16 Tin học ngành xây dựng 1 (AutoCad) D104TH3 3
17 Cơ học kết cấu 1 D104CK3 3
18 Vẽ kỹ thuật xây dựng D104VK3 3
19 Toán A3 D004TO3 3
20 Cấu tạo kiến trúc D104CT3 3
21 Cơ học đất và thí nghiệm D104CĐ4 4
22 Trắc địa và thực hành D104TĐ4 4
23 Cơ học kết cấu 2 + BTL D104CK4 4
24 Vật liệu xây dựng và thí nghiệm D104VL4 4
25 Kiến trúc dân dụng & công nghiệp D104KT4 4
26 Bê tông 1 + BTL D104BT4 4
27 Tin học ngành xây dựng 2 (BIM) D104TH4 4
28 Nguyên lý kế toán D104NL5 5
29 Bê tông 2 + BTL D104BT5 5
30 Nền móng công trình + BTL D104NM5 5
31 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư D147TL5 5
32 Tin học ngành xây dựng 3 (ETAP&SAP) D104TH5 5
33 Đồ án kết cấu 1 – Cơ sở D104ĐA5 5
34 Cấp thoát nước công trình D104CT6 6
35 Thương mại điện tử D004TM6 6
36 Kỹ thuật thi công + BTL D104KT6 6
37 Máy xây dựng D104MX6 6
38 Kết cấu thép 1 + BTL D104KT6 6
39 Kỹ thuật điện công trình D104KĐ6 6
40 Đồ án kết cấu 2 – Nhà ở D104ĐA6 6
41 Dự toán công trình và thực hành D104DT7 7
42 Kết cấu thép 2 + BTL D104KC7 7
43 Ngoại ngữ 1 D104NN7 7
44 Đồ án kết cấu 3 – Công cộng D104ĐA7 7
45 An toàn lao động D104AT7 7
46 Tự chọn 6/12 tín chỉ trong các môn học sau 7
47 Luật xây dựng D104LX7 7
48 Sửa chữa và nâng cấp công trình D104SC7 7
49 Công trình trên nền đất yếu D104CT7 7
50 Quản lý thi công công trình D104QL7 7
51 Kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước D104KC7 7
52 Kết cấu bê tông cốt thép đặc biệt D104CĐ7 7
53 Ngoại ngữ 2 D104NN8 8
54 Thiết kế kết cấu công trình D104TK8 8
55 Xây dựng bền vững D104XD8 8
56 Đồ án kết cấu 4 – Công nghiệp D104ĐA8 8
57 Khởi tạo doanh nghiệp D147KT4 8
58 Tự chọn 4/8 tín chỉ các môn học sau 8
59 Tổ chức thi công D104TC8 8
60 Kỹ thuật hạ tầng đô thị D104KT8 8
61 Quản lý dự án D104QL8 8
62 Công nghệ xây dựng mới D104CN8 8
63 Thực tập tốt nghiệp D104TT9 9
64 Đồ án tốt nghiệp D104ĐA9 9

Đề cương chi tiết ngành Kế toán

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Kinh tế vi mô D004VM1 1
2 Quản trị học D004QT1 1
3 Thuế D004TU1 1
4 Tài chính tiền tệ D401TT1 1
5 Marketing căn bản D004MC1 1
6 Luật kinh tế D004PL1 1
7 Nguyên lý kế toán D004NL1 1
8 Kinh tế vĩ mô D004VM2 2
9 Nguyên lý thống kê kinh tế D004NU2 2
10 Phân tích hoạt động kinh doanh D401KD2 2
11 Kế toán quản trị D401QT2 2
12 Kế toán tài chính 1 D401TC2 2
13 Kế toán tài chính 2 D401QT2 2
14 Thị trường chứng khoán D004CK2 2
15 Tin học kế toán 1 D401TH3 3
16 Tài chính doanh nghiệp 1 D004TD3 3
17 Kế toán tài chính 3 D401TC3 3
18 Anh văn chuyên ngành D401AV3 3
19 Tin học kế toán 2 (Phần mềm) D401TH3 3
20 Kế toán ngân hàng D401NH3 3
21 Kế toán chi phí D401CP3 3
22 Kiểm toán 1 D401KI3 3
23 Tài chính doanh nghiệp 2 D004TD4 4
24 Nghiệp vụ ngân hàng thương mại D401TM4 4
25 Kế toán tài chính 4 D402TC4 4
26 Thực tập chuyên ngành D401TT4 4
27 Khóa luận tốt nghiệp D401TN4 4
28 Kiểm toán 2 D401TN8 4
29 Kế toán quốc tế D401TN8 4

Đề cương chi tiết ngành Tài chính ngân hàng

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Kinh tế vi mô D004VM1 1
2 Luật kinh tế D004PL1 1
3 Nguyên lý kế toán D004NL1 1
4 Quản trị học D004QT1 1
5 Thuế D004TU1 1
6 Tài chính tiền tệ D403LT1 1
7 Marketing căn bản D004MC1 1
8 Kinh tế vĩ mô D004VM2 2
9 Nguyên lý thống kê và TKUD D004NU2 2
10 Phân tích hoạt động kinh doanh D401KD2 2
11 Thị trường chứng khoán D004CK2 2
12 Kế toán tài chính D403KT2 2
13 Kế toán quản trị D401QT2 2
14 Nghiệp vụ ngân hàng 1(NHTM) D403NH2 2
15 Thanh toán quốc tế D004TQ3 3
16 Anh văn chuyên ngành D403AV3 3
17 Tài chính doanh nghiệp 1 D004TD3 3
18 Chính sách tiền tệ (NHTW) D403CT3 3
19 Kế toán ngân hàng D403KT3 3
20 Nghiệp vụ ngân hàng 2(NHTM) D403NH3 3
21 Thị trường tài chính D403TT4 4
22 Quản trị ngân hàng thương mại D403QN4 4
23 Nghiệp vụ ngân hàng 3(TĐTD) D403NH4 4
24 Thực tập nghề nghiệp cuối khóa D403TT4 4
25 Khóa luận tốt nghiệp D403TN4 4
26 Quản trị rủi ro trong hoạt động ngân hàng D403QR5 4
27 Marketing ngân hàng D403MA5 4
28 Thẩm định dự án đầu tư D403TD5 4

Đề cương chi tiết ngành Quản trị kinh doanh

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Kinh tế vi mô D004VM1 1
2 Nguyên lý kế toán D004NL1 1
3 Pháp luật kinh tế D004PL1 1
4 Thuế D004TU1 1
5 Marketing căn bản D004MC1 1
6 Tài chính tiền tệ D403LT1 1
7 Quản trị học D004QT1 1
8 Anh văn chuyên ngành D401AV2 2
9 Phân tích hoạt động kinh doanh D401KD2 2
10 Kế toán tài chính D402TC2 2
11 Kinh tế vĩ mô D004VM2 2
12 Thị trường chứng khoán D004CK2 2
13 Kế toán quản trị D401QT2 2
14 Nguyên lý thông kê kinh tế (NLTK-TKUD) D402NL2 2
15 Quản trị hành chính văn phòng D402QP3 3
16 Quản trị nhân lực D402QN3 3
17 Quản trị chiến lược D402QC3 3
18 Quản trị rủi ro D402QR3 3
19 Kế toán ngân hàng D402LG3 3
20 Tài chính doanh nghiệp D402DN3 3
21 Quản trị dự án D402QD3 3
22 Quản trị sản xuất D402QS4 4
23 Quan hệ công chúng D402QH4 4
24 Hệ thống thông tin doanh nghiệp D402TT4 4
25 Thực tập chuyên ngành D401TT4 4
26 Khóa luận tốt nghiệp D401TN4 4
27 Kinh tế học môi trường D402KH4 4
28 Kỹ năng mềm D402KM4 4

Đề cương chi tiết ngành Ngôn ngữ Anh

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Ngoại ngữ phụ 1 D701SL1 1
2 Nghe nói 1 D701NN1 1
3 Luyện âm 1 D701LA1 1
4 Đọc hiểu 1 D701ĐH1 1
5 Ngữ Pháp 1+Viết 1 D701NP1 1
6 Ngữ âm học và âm vị học D701NA1 1
7 Dẫn luận ngôn ngữ học D701DL1 1
8 Hình thái học D701HT1 1
9 Ngoại ngữ phụ 2 D701SL2 2
10 Nghe nói 2 D701NN2 2
11 Luyện âm 2 D701LA2 2
12 Đọc hiểu 2 D701ĐH2 2
13 Ngữ pháp 2 + Viết 2 D701NP2 2
14 Lý thuyết dịch D701LD2 2
15 Dẫn luận văn chương D701DV2 2
16 Cú pháp học D701CP2 2
17 Ngoại ngữ phụ 3 D701SL3 3
18 Ngữ nghĩa học D701NH3 3
19 Tự chọn 1:chọn 1 trong 2 học phần sau 3
20 T1a. Đất nước và văn hoá Anh D701VA3 3
21 T1b. Đất nước và văn hoá Mỹ D701VM3 3
22 Tự chọn 2: chọn 1 trong 2 học phần sau 3
23 T2a. Văn học Anh D701ĐA3 3
24 T2b. Văn học Mỹ D701ĐM3 3
25 Kỹ thuật hổ trợ giảng dạy D701KT3 3
26 Phiên dịch Anh Việt / Việt Anh D701BD3 3
27 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh D701PA3 3
28 Thực hành giảng dạy tiếng Anh D701TA3 3
29 Tự chọn 3: chọn 1 trong 2 học phần sau 4
30 T3a. Nghệ thuật hùng biện D701HB4 4
31 T3b. Kỹ thuật kể chuyện trong giảng dạy TA D701KC4 4
32 Tự chọn 4: chọn 1 trong 3 học phần sau 4
33 T4a. Đa truyền thông trong giảng dạy D701ĐT4 4
34 T4b. Ứng dụng Drama trong nghe nói D701UD4 4
35 T4c. Đọc báo chí D701ĐB4 4
36 Thực tập tốt nghiệp D701TT4 4
37 Khoá luận TN/học các môn thay thế D701KL4 4

Đề cương chi tiết ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Xây dựng nhập môn D104XD1 1
2 Cơ lý thuyết D104CL1 1
3 Hình học họa hình D104HH1 1
4 Sức bền vật liệu 1 D104SB1 1
5 Vẽ kỹ thuật xây dựng D104VK1 1
6 Địa chất công trình D104ĐC1 1
7 Môi trường trong xây dựng D104MT1 1
8 Trắc địa và thực hành D104TĐ2 2
9 Bê tông 1 + BTL D104BT2 2
10 Cơ học đất và thí nghiệm D104CH2 2
11 Tin học ngành xây dựng 1 (AutoCad) D104TH2 2
12 Cơ học kết cấu 1 D104CK2 2
13 Sức bền vật liệu 2 D104SB2 2
14 Kiến trúc dân dụng D104KT2 2
15 Cấp thoát nước công trình D104CT3 3
16 Bê tông 2 + BTL D104BT3 3
17 Máy xây dựng D104MX3 3
18 Kỹ thuật thi công 1+ BTL D104TC3 3
19 Tin học ngành xây dựng 2 (ETAP&SAP) D104TH3 3
20 Cơ học kết cấu 2 + BTL D104CK3 3
21 Kết cấu thép 1 + BTL D104KC3 3
22 Nền móng công trình + BTL D104NM4 4
23 Công trình trên nền đất yếu D104CT4 4
24 Kỹ thuật điện công trình D104ĐI4 4
25 Luật xây dựng D104PL4 4
26 Kiến trúc công nghiệp D104KT4 4
27 Kết cấu thép 2 + BTL D104KC4 4
28 Sửa chữa và nâng cấp công trình D104SC4 4
29 Tổ chức thi công D104TC4 4
30 Vật liệu xây dựng và thí nghiệm D104VL4 4
31 Dự toán công trình và thực hành D104DT5 5
32 Thiết kế kết cấu công trình D104TK5 5
33 Thực tập tốt nghiệp D104TT5 5
34 Đồ án tốt nghiệp D104ĐA5 5

Đề cương chi tiết Thạc sĩ Tài chính ngân hàng

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Triết học TCTH501 1
2 Phương pháp nghiên cứu khoa học TCPP502 1
3 Lý thuyết tài chính tiền tệ TCTT503 1
4 Quản trị học TCQT504 1
5 Tài chính quốc tế TCQT506 1
6 Tài chính doanh nghiệp TCDN505 2
7 Tài chính công TCCG507 2
8 Quản trị và phân tích dự án TCDA508 2
9 Quản trị kinh doanh ngân hàng TCKD509 2
10 NHÓM KIẾN THỨC CS (TỰ CHỌN 2 TRONG 4 HỌC PHẦN) 2
11 Kinh tế chính trị TCCT510 2
12 Kinh tế vi mô TCVM511 2
13 Kinh tế vĩ mô TCMV512 2
14 Luật kinh doanh quốc tế TCKT513 2
15 NHÓM KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (TỰ CHỌN) 3
16 Nghiệp vụ ngân hàng thương mại TCNH514 3
17 Thị trường tài chính TCTG515 3
18 Ngân hàng quốc tế TCTQ516 3
19 Kế toán kiểm toán ngân hàng TCKK517 3
20 Phân tích đầu tư chứng khoán TCCK518 3
21 Ngân hàng TW & Chính sách tiền tệ TCTW519 3
22 Đầu tư tài chính TCDT520 3
23 Phân tích tài chính TCTC521 3
24 Mua bán & sáp nhập doanh nghiệp TCMA522 3
25 Tài chính công ty đa quốc gia TCQG523 3
26 Luận văn tốt nghiệp 4

Đề cương chi tiết Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Triết học QTTH501 1
2 Phương pháp NC khoa học QTNC502 1
3 Lý thuyết tài chính tiền tệ QTLC503 1
4 Quản trị học QTQT504 1
5 Chọn 2 trong 4 học phần (cơ sở ngành), 6 tín chỉ 1
6 Kinh tế chính trị QTCT505 1
7 Kinh tế học quản lý KD QTKK506 1
8 Phân tích định lượng trong KD QTPL507 1
9 Luật kinh doanh quốc tế QTLT508 1
10 Quản trị chiến lược QTQC509 2
11 Quản trị sản xuất QTSX510 2
12 Quản trị nguồn nhân lực QTNL511 2
13 Quản trị tài chính doanh nghiệp QTQD512 2
14 Quản trị chất lượng QTCL513 2
15 Quản trị kinh doanh quốc tế QTKT514 2
16 Quản trị marketing QTMK515 3
17 Tái cấu trúc, sáp nhập và mua lại CT QTTM516 3
18 Kế toán quản trị QTKQ517 3
19 Quản trị công nghệ QTQN518 3
20 Quản trị ngân hàng thương mại QTNH 3
21 Đạo đức trong kinh doanh QTDK519 3
22 Nghệ thuật lãnh đạo QTNL520 3
23 Quản trị dự án QTDA521 3
24 Quản trị chuỗi C.ứng và logistics QTSL522 3
25 Quản trị thương hiệu QTTH523 3
26 Hành vi tổ chức QTHC524 3
27 Marketing Điện tử (E-marketing) QTEM525 3
28 Luận văn tốt nghiệp 4

Đề cương chi tiết Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng

STT Tên Môn học/Học phần Học kỳ
1 Triết học 501 1
2 Tính chất cơ học của vật liệu 533 1
3 Phương pháp nghiên cứu khoa học 503 1
4 Phương pháp số trong tính toán kết cấu 504 1
5 Cơ học đất nâng cao 505 1
6 Phân tích kết cấu 534 2
7 Động lực học kết cấu 506 2
8 Kết cấu bê tông cốt thép nâng cao 507 2
9 Khảo sát, nghiên cứu thực nghiệm công trình 508 2
10 Tự chọn 1a:(cơ sở ngành): chọn 1 trong 2 môn, 3 tin chỉ 2
11 Cơ sở cơ học phá hủy 511 2
12 Cơ sở cơ vật rắn biến dạng 514 2
13 Tự chọn 1b (cơ sở ngành): chọn 2 trong 5 môn, 6 tin chỉ 3
14 Kỹ thuật nền móng nâng cao 509 3
15 Phương pháp phần tử hữu hạn nâng cao trong cơ học vật rắn 510 3
16 Ổn định kết cấu 512 3
17 Tin học ứng dụng 513 3
18 Lập trình và tính toán kết cấu bằng Matlab 515 3
19 Tự chọn 2: chọn 1 trong 4 môn (3 tín chỉ) 3
20 Kết cấu thép nâng cao 516 3
21 Kết cấu nhà cao tầng 517 3
22 Cơ học rạn nứt bê tông 520 3
23 Kết cấu thép thành mỏng 523 3
24 Tự chọn 3.1: 1 môn trong 4 môn (1tc) 3
25 Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng 529 3
26 Tổ chức lao động và năng suất lao động trong xây dựng 530 3
27 Định giá xây dựng 531 3
28 Tham quan, thực tập 532 3
29 Tự chọn 3.2: 2 trong 3 môn theo nhóm (6 tín chỉ) 3
30 Nhóm CN 1 (kết cấu bê tông, thép) 3
31 Kết cấu tấm vỏ 519 3
32 Tính toán kết cấu theo lý thuyết tối ưu 521 3
33 Lý thuyết quá trình ngẫu nhiên và ứng dụng 528 3
34 Nhóm CN 2 (nền móng công trình) 3
35 Kết cấu bê tông dự ứng lực 518 3
36 Tính toán thanh thành mỏng 522 3
37 Công nghệ vật liệu Composit 527 3
38 Nhóm CN 3 (kỹ thuật thi công) 3
39 Công nghệ và kỹ thuật thi công nâng cao 524 3
40 Quản lý và thẩm định dự án xây dựng 525 3
41 Độ tin cậy và tuổi thọ công trình xây dựng 526 3
42 Luận văn tốt nghiệp 4